Ninh Vân

Học thuật
Thân thiện
Ninh Vân

Một người dân đang chèo thuyền thúng ở vịnh Ninh Vân.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà: "Ninh Vân" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp .
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi về quê Ninh Vân, huyện Ninh Hoà.
    • Bãi biểnNinh Vân rất đẹp hoang .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về Ninh Vân": chỉ hành động trở về địa phương Ninh Vân.

    • Mỗi dịp Tết, anh ấy đều về Ninh Vân thăm ông bà.
  • "người Ninh Vân": dùng để chỉ người quê quán, nguyên quán hoặc đang sinh sống tại Ninh Vân.

    • Anh ấy người Ninh Vân chính gốc.
Biến thể từ gần giống
  • Ninh Vân Bắc: tên một thôn thuộc Ninh Vân.
  • Ninh Vân Nam: tên một thôn thuộc Ninh Vân.
Từ đồng nghĩa
  • Ninh Vân: cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn.
Thông tin bổ sung
  • Vị trí địa : Ninh Vân nằmphía đông bắc huyện Ninh Hoà, đường bờ biển dài.
  • Đặc điểm: Địa phương này được biết đến với cảnh quan thiên nhiên đẹp, bãi biển các hoạt động du lịch, đánh bắt thủy hải sản.
Ninh Vân

Một người dân đang chèo thuyền thúng ở vịnh Ninh Vân.

  1. () h. Ninh Hoà, t. Khánh Hoà

Từ gần giống

Từ chứa "Ninh Vân"